Loading...

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI PHỎNG VẤN XIN VISA CỦA ĐẠI SỨ QUÁN NHẬT BẢN   (28-02-2019)

 
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI PHỎNG VẤN XIN VISA CỦA ĐẠI SỨ QUÁN NHẬT BẢN

 

 

Bắt đầu từ kỳ này, Sau khi các bạn được thông báo có visa lên đại sứ quán Nhật để làm thủ tục thì Đại sứ quán sẽ trực tiếp gọi điện cho các bạn học sinh để hẹn lên đại sứ quán phỏng vấn thêm trình độ tiếng nhật của các bạn. 

24796295 1401318079990481 182775417045626902 n

 

Gửi các bạn đang làm hồ sơ đi du học, Các bạn chuẩn bị bay kỳ tháng 4.2018 hết sức chú ý: 

1. Hồ sơ của các bạn đã nộp lên cục QLXNC Nhật Bản. Bắt đầu từ kỳ này, cục sẽ trực tiếp gọi điện cho phụ huynh hoặc các bạn để check thông tin cá nhân và rất có thể sẽ kiểm tra trình độ tiếng Nhật và các thông tin cơ bản của học sinh. thường thì đến 22/2~28/2 (tùy từng nơi) thì sẽ có kết quả COE, lúc đó họ sẽ gửi COE về cho các bạn để các bạn đem lên ĐSQ xin visa, thường thì cái này trung tâm sẽ làm giúp các bạn, COE (Certificate of Eligibility) là giấy chứng nhận tư cách lưu trú của du học sinh, trung tâm (hoặc các bạn) sẽ phải cầm cái này để lên ĐSQ xin visa, cũng như cục, ĐSQ sẽ gọi tất cả danh sách xin visa lên để phỏng vấn, và lúc này không dễ dàng như cục, ĐSQ có thể sẽ hỏi khá nhiều về tiếng nhật để kiểm tra năng lực của bạn, vì vậy các bạn cần chú ý: 

NỘI DUNG CÂU HỎI NHƯ DƯỚI ĐÂY: 

Ngoài nội dung tiếng Việt, có thể cục sẽ hỏi bằng Tiếng Nhật để kiểm tra năng lực tiếng Nhật của học sinh. Nếu không trả lời được thì hồ sơ sẽ bị đánh trượt. Dưới đây là các câu hỏi thường gặp, các em học và trả lời lưu loát các câu hỏi dưới đây. Ngoài ra, cục có thể hỏi bất kỳ một nội dung khác, nên các em phải liên tục trau dồi vốn tiếng Nhật của mình. 

STT Nội dung hỏi Gợi ý trả lời 

1. Hãy giới thiệu bản thân 

自己紹介(じこしょうかい)をしてください。 

自己紹介(じこしょうかい)お願(ねが)いします。 

(わたし)は (Ngân) です。 

今年(ことし) (24) (さい)です。 (Hưng Yên)から来()ました。家族(かぞく)は(4(にん))です。どうぞ宜(よろ)しくお願(ねが)い致(いた)します

2. Em tên là gì ? 

お名前(なまえ)は? 

お名前(なまえ) なんですか。 

お名前(なまえ)を教(おし)えてください。 

(Ngân)さんですか。(Em có phải là (Ngân) không ? 

(わたし) _______です。 

はい、(Ngân) です。 

3. Ngày sinh nhật của bạn là khi nào? 

誕生日(たんじょうび)はいつですか。 

誕生日(たんじょうび)を教(おし)えてください 

__Tháng__ngày 

__(がつ)_日(にち)です。 

4. Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào? 

生年月日(せいねんがっぴ)を教(おし)えてください 

生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか? 

 年(ねん) 月(がつ) 日()です。 

5. Sở thích của em là gì? 

趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。 

Sở thích của em là __ 

(わたし)の 趣味(しゅみ)は danh từ  です。 

Vること 

6. Em đang sống ở đâu? 

(いま)、どこに住()んでいますか? 

Em đang sống ở ....... 

................ に住()んでいます 

7. Bây giờ là mấy giờ? 

(いま)、何時(なん じ)ですか。 

___()です。

Comments:

Liên Kết Website